THÔNG TIN TUYỂN SINH 2026
KỸ THUẬT MÁY TÍNH,
VI ĐIỆN TỬ - THIẾT KẾ VI MẠCH,
KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG,
KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG (KỸ SƯ TÀI NĂNG)
1. Mã xét tuyển
- Mã tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng: DDK
- Mã xét tuyển của các chương trình đào tạo của Khoa Điện tử - Viễn thông:
|
STT |
Chương trình đào tạo |
Mã xét tuyển |
|
1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
7520207 |
|
2 |
Kỹ thuật Máy tính |
7480106 |
|
3 |
Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
7520207A |
|
4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Kỹ sư tài năng) |
7520207TN |
2. Phương thức tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển
|
STT |
Chương trình đào tạo |
Phương thức tuyển sinh |
Tổ hợp xét tuyển |
||
|
Tuyển thẳng |
THPT |
ĐGTD |
|||
|
1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
ü |
ü |
ü |
A00, A01, X06, X26 |
|
2 |
Kỹ thuật Máy tính |
ü |
ü |
ü |
|
|
3 |
Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
ü |
ü |
ü |
A00, A01, X06 |
|
4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Kỹ sư tài năng) |
ü |
|||
3. Chỉ tiêu tuyển sinh
|
STT |
Chương trình đào tạo |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
170 |
|
2 |
Kỹ thuật Máy tính |
100 |
|
3 |
Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
60 |
|
4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Kỹ sư tài năng) |
30 |
4. Thông tin về chương trình đào tạo
a. Khối lượng học tập, thời gian đào tạo, bằng cấp
|
STT |
Chương trình đào tạo |
Khối lượng học tập |
Thời gian đào tạo |
Bằng cấp |
|
1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
156 tín chỉ |
4.5 năm |
Kỹ sư |
|
2 |
Kỹ thuật Máy tính |
156 tín chỉ |
4.5 năm |
Kỹ sư |
|
3 |
Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
154 tín chỉ |
4.5 năm |
Kỹ sư |
|
4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Kỹ sư tài năng) |
180 tín chỉ |
5 năm |
Kỹ sư |
b. Mục tiêu, chuẩn đầu ra, khung chương trình đào tạo
- Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông: xem tại đây
- Kỹ thuật Máy tính: xem tại đây
- Vi điện tử - Thiết kế vi mạch: xem tại đây
- Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Kỹ sư tài năng): xem tại đây
5. Điểm trúng tuyển và tỉ lệ có việc làm 2 năm gần đây
a. Điểm trung tuyển 2 năm gần đây
|
STT |
Chương trình đào tạo |
THPT (Thang 30) |
ĐGTD |
||
|
2024 |
2025 |
2024 (Thang 100) |
2025 (Thang 30) |
||
|
1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
25.14 |
24.65 |
62.76 |
17.42 |
|
2 |
Kỹ thuật Máy tính |
25.82 |
25.25 |
71.31 |
- |
|
3 |
Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
26.31 |
27 |
68.12 |
- |
|
4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Kỹ sư tài năng) |
Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026 |
|||
b. Tỉ lệ có việc làm 2 năm gần đây:
Hằng năm, Khoa ĐTVT thực hiện khảo sát tình hình có việc làm của sinh viên sau 1 năm tốt nghiệp. Tỉ lệ có việc làm 2 năm gần đây như sau:
|
Năm |
Tỷ lệ sinh viên có việc làm/tổng số sinh viên phản hồi |
Tỷ lệ sinh viên có việc làm/tổng số sinh viên tốt nghiệp |
|
2024 |
98.2% |
92.8% |
|
2025 |
97.2% |
97.2% |
6. Học bổng, chính sách:
a. Khen thưởng tuyển sinh: xem tại đây (mục 10.2a)
b. Học bổng khuyến khích học tập (theo học kỳ): xem tại đây
c. Học bổng theo Nghị định 179/2026/NĐ-CP Quy định chính sách học bổng cho người học các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược và Quyết định 1826/QĐ-BGDĐT Ban hành danh mục các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược được áp dụng chính sách học bổng theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ:
|
STT |
Chương trình đào tạo |
Diện được cấp học bổng |
Mức học bổng |
Ghi chú |
|
1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
Kỹ thuật then chốt |
3.7 triệu đồng/tháng |
Đang chờ hướng dẫn của Bộ GD&ĐT |
|
2 |
Kỹ thuật Máy tính |
|||
|
3 |
Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
CTĐT vi mạch bán dẫn |
4.2 triệu đồng/tháng |
Đã nộp đề án và đang chờ Bộ GD&ĐT xét duyệt |
|
4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Kỹ sư tài năng) |
CTĐT tài năng |
5.5 triệu đồng/tháng |
Đã được Bộ GD&ĐT phê duyệt |
7. Các thắc mắc thường gặp:
- Giải đáp cho một số thắc mắc thường gặp: xem tại đây
- Group Zalo tư vấn tuyển sinh của Khoa ĐTVT: https://zalo.me/g/hcjoky856
- Các hoạt động của Khoa ĐTVT thường xuyên được cập nhật tại facebook:
+ Khoa ĐTVT: https://www.facebook.com/khoadtvt.bkdn
+ Liên chi đoàn Khoa ĐTVT: https://www.facebook.com/lcd.dtvt

























